Đang tải...
mặt khác, một mặt khác, về một khía cạnh khác
khác, riêng
số 10
(dt) phương hướng; phía; phương pháp; (lượng) bên; phương thuốc
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
另一方面,我们也要考虑成本。
Tập viết từng chữ