Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
另
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 另 (lìng) — thứ tự nét chuẩn
另
lìng
khác, riêng
Ví dụ
我
们
另
找
时
间
再
讨
论
吧
。
Nghĩa của 另 →
Tập viết
Từ liên quan với 另
另一方面
lìng
yī
fāng
miàn
mặt khác, một mặt khác, về một khía cạnh khác
另外
lìng
wài
khác, ngoài, riêng, thêm; ngoài ra, bên cạnh đó; khác, cái khác