Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 包围 (bāo wéi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
包围
HSK 6
Cách viết từ 包围
包围
bāo
wéi
bao vây
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
bāo
túi
Học chữ 包
Dừng
Phát lại
Chậm
Wéi
vây, bao vây; quàng; vòng tay; xung quanh; chu vi
Học chữ 围
Ví dụ
敌
军
包
围
了
城
市
。
Tập viết từng chữ
包
围
Từ liên quan với 包围
钱包
qián
bāo
ví tiền
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
包
bāo
túi
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
围
Wéi
vây, bao vây; quàng; vòng tay; xung quanh; chu vi
皮包
pí
bāo
ví da, cặp da, túi da
包子
bāo
zi
bánh bao
周围
zhōu
wéi
xung quanh
红包
hóng
bāo
lì xì; phong bao đỏ
包裹
bāo
guǒ
bưu kiện; gói hàng
包含
bāo
hán
bao gồm; chứa đựng
包括
bāo
kuò
bao gồm