Đang tải...
Phồn thể: 圍
Pinyin không dấu: wei
围 (Wéi) nghĩa là “vây, bao vây; quàng; vòng tay; xung quanh; chu vi”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3, phồn thể 圍 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
孩子们围着老师坐。
Háizimen wéi zhe lǎoshī zuò.
The children sat around the teacher.
Cập nhật: