Đang tải...
Phồn thể: 範圍
Pinyin không dấu: fanwei / fan wei
范围 (fàn wéi) nghĩa là “phạm vi; hạn chế, giới hạn”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 範圍 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这次调查涉及的范围很广,包括了城市和农村的居民。
Zhè cì diàochá shèjí de fànwéi hěn guǎng, bāokuò le chéngshì hé nóngcūn de jūmín.
This survey covers a wide range, including both urban and rural residents.
Cập nhật: