Đang tải...
Trong từ vựng HSK có 2 từ cùng mang nghĩa “hạn chế”: 范围 (fàn wéi), 限制 (xiàn zhì). Bạn so cấp HSK 3.0, loại từ và nghĩa gốc ở danh sách bên dưới rồi chọn từ hợp với câu bạn định nói nhé.
Câu ví dụ chưa có bản dịch tiếng Việt, giáo viên đang bổ sung dần.
范围 · fàn wéi
这次调查涉及的范围很广,包括了城市和农村的居民。
Zhè cì diàochá shèjí de fànwéi hěn guǎng, bāokuò le chéngshì hé nóngcūn de jūmín.
限制 · xiàn zhì
这次比赛对参赛者的年龄没有任何限制要求。
Zhè cì bǐsài duì cānsàizhě de niánlíng méiyǒu rènhé xiànzhì yāoqiú.