Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加工 (jiā gōng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
加工
HSK 6
Cách viết từ 加工
加工
jiā
gōng
gia công; cải thiện, chỉnh sửa, cải tạo
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
个
工
厂
加
工
食
品
。
Tập viết từng chữ
加
Từ liên quan với 加工
工作
gōng
zuò
công việc, làm việc
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
参加
cān
jiā
tham gia
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
职工
zhí
gōng
công nhân viên
工夫
gōng
fū
công, công sức, thời gian, thì giờ
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng