Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
凡是
HSK 6
Cách viết từ 凡是 (fán shì) — thứ tự nét từng chữ
凡是
fán
shì
phàm là, hễ là, bất kỳ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
凡
是
参
加
的
人
都
得
到
了
奖
品
。
Nghĩa của 凡是 →
Tập viết từng chữ
是
Từ liên quan với 凡是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều
可是
kě
shì
nhưng; nhưng mà
是否
shì
fǒu
có hay không