Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 信箱 (xìn xiāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
信箱
HSK 5
Cách viết từ 信箱
信箱
xìn
xiāng
hộp thư (bưu điện)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
Học chữ 信
Dừng
Phát lại
Chậm
xiāng
thùng; hòm
Học chữ 箱
Ví dụ
我
去
信
箱
取
一
下
信
。
Tập viết từng chữ
信
箱
Từ liên quan với 信箱
信
xìn
(dt) thư; (đgt) tin
冰箱
bīng
xiāng
tủ lạnh
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
行李箱
xíng
li
xiāng
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
邮箱
yóu
xiāng
hòm thư, hộp thư, email
短信
duǎn
xìn
tin nhắn
信封
xìn
fēng
phong bì
信息
xìn
xī
thông tin
信心
xìn
xīn
lòng tin; sự tự tin
自信
zì
xìn
tự tin