Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
低于
HSK 5
Cách viết từ 低于 (dī yú) — thứ tự nét từng chữ
低于
dī
yú
thấp hơn, dưới
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dī
thấp
Học chữ 低
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
温
度
低
于
零
度
。
Nghĩa của 低于 →
Tập viết từng chữ
低
于
Từ liên quan với 低于
关于
guān
yú
về; liên quan đến
终于
zhōng
yú
cuối cùng
低
dī
thấp
对于
duì
yú
đối với
降低
jiàng
dī
hạ thấp
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó
处于
chǔ
yú
ở trong; ở vào
等于
děng
yú
bằng; tương đương
善于
shàn
yú
giỏi; giỏi về
属于
shǔ
yú
của, thuộc về
位于
wèi
yú
nằm ở