Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 以往 (yǐ wǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
以往
HSK 6
Cách viết từ 以往
以往
yǐ
wǎng
trước kia, trong quá khứ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Dừng
Phát lại
Chậm
wǎng
hướng về; tới
Học chữ 往
Ví dụ
以
往
的
经
验
值
得
参
考
。
Tập viết từng chữ
以
往
Từ liên quan với 以往
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
往
wǎng
hướng về; tới
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
以前
yǐ
qián
trước đây
前往
qián
wǎng
đến, tiến về phía trước
往往
wǎng
wǎng
thường thường, thường hay
以
yǐ
以为
yǐ
wéi
cho rằng; tưởng rằng