Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
享受
HSK 5
Cách viết từ 享受 (xiǎng shòu) — thứ tự nét từng chữ
享受
xiǎng
shòu
hưởng thụ, thụ hưởng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
Học chữ 受
Ví dụ
我
喜
欢
享
受
生
活
。
Nghĩa của 享受 →
Tập viết từng chữ
受
Từ liên quan với 享受
受
shòu
nhận, được; bị; chịu đựng
接受
jiē
shòu
tiếp nhận; chấp nhận
难受
nán
shòu
khó chịu
受不了
shòu
bù
liǎo
không chịu nổi
受到
shòu
dào
chịu; nhận được
承受
chéng
shòu
chịu đựng
感受
gǎn
shòu
nhận, cảm nhận, cảm thấy; cảm giác, cảm xúc
受伤
shòu
shāng
bị thương, tổn thương
分享
fēn
xiǎng
chia sẻ
共享
gòng
xiǎng
chia sẻ (dùng chung)
受灾
shòu
zāi
chịu thiệt hại, bị hại (thiên tai)
忍受
rěn
shòu
chịu đựng, nhẫn chịu