Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 共享 (gòng xiǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
共享
HSK 5
Cách viết từ 共享
共享
gòng
xiǎng
chia sẻ (dùng chung)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gòng
chung; tổng cộng
Học chữ 共
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
共
享
单
车
在
城
市
很
方
便
。
Tập viết từng chữ
共
Từ liên quan với 共享
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
一共
yī
gòng
tổng cộng
公共
gōng
gòng
công cộng, phổ biến, cộng đồng
共有
gòng
yǒu
có chung, cùng sở hữu
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
共
gòng
chung; tổng cộng
享受
xiǎng
shòu
hưởng thụ, thụ hưởng
总共
zǒng
gòng
tổng cộng
分享
fēn
xiǎng
chia sẻ
共和国
gòng
hé
guó
共计
gòng
jì
tổng cộng, toàn bộ
共鸣
gòng
míng