Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 共计 (gòng jì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
共计
HSK 6
Cách viết từ 共计
共计
gòng
jì
tổng cộng, toàn bộ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gòng
chung; tổng cộng
Học chữ 共
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
参
加
人
数
共
计
一
千
人
。
Tập viết từng chữ
共
Từ liên quan với 共计
公共汽车
gōng
gòng
qì
chē
xe buýt
计算机
jì
suàn
jī
máy tính
一共
yī
gòng
tổng cộng
公共
gōng
gòng
công cộng, phổ biến, cộng đồng
预计
yù
jì
dự tính, tính trước, dự kiến, dự đoán
共有
gòng
yǒu
có chung, cùng sở hữu
共同
gòng
tóng
chung, giống nhau; cùng, chung
估计
gū
jì
ước lượng, phỏng đoán
计划
jì
huà
(đgt) lên kế hoạch; (dt) kế hoạch
共
gòng
chung; tổng cộng
计算
jì
suàn
tính, tính toán; suy tính; tính kế, âm mưu
会计
kuài
jì
kế toán