Đang tải...
175 ký tự — sắp theo tần suất.
thay đổi, biến đổi; cảm hoá, dạy dỗ, chỉ bảo; chảy ra, tan chảy; tiêu hoá, hoá giải; thiêu huỷ; hoá học; phong tục, văn hoá
lĩnh, lãnh, nhận; đưa, dẫn, dẫn dắt; chiếm lĩnh; tiếp nhận, hiểu ý; chỗ, chiếc, cái; cổ; cổ áo; cương lĩnh, điểm mấu chốt, điểm quan trọng
khói, hơi; cây thuốc lá; thuốc lá, thuốc điếu, thuốc phiện; cay mắt
không phân biệt, không nhận ra, lạc đường; thích, say đắm, đam mê; mê hoặc, làm say mê
bơi; dạo chơi, ngao du; di động, lưu động; chơi, nghịch; kết giao; đoạn sông, khúc sông; họ Du
sắt
quay, thu, ghi; ghi chép, sao lục; dùng, nhận, tuyển dụng; bản ghi, sổ sách, bộ sưu tập, mục lục
nhà máy, công xưởng; sân, kho, bãi
tính địa phương; thô sơ, lạc hậu, quê mùa; đất đai
làng, thôn làng
thiếu, hụt; thiếu, vắng; vị trí còn trống; chưa hoàn thành, chưa hoàn thiện
cổ, cổ đại, cổ xưa
dê, cừu; họ Dương
làm, chế ra, tạo ra; bịa đặt, đặt điều; phung phí, không tiết chế; đến, tới (văn viết); đào tạo, bồi dưỡng (văn viết); vụ mùa, mùa màng
vòng; vòng ngọc; tứ phía, vòng quanh, chung quanh, xung quanh;
chỉnh tề, ngay ngắn, đều nhau; có mặt, đầy đủ; đồng bộ, đồng nhất, như nhau; đồng lòng, cùng nhau; hợp kim
vây, bao vây; quàng; vòng tay; xung quanh; chu vi
so sánh; tính toán, so đo; khá là, tương đối; rõ ràng, rõ rệt, nổi bật
phúc, phước, hạnh phúc, may mắn
bổ sung; tẩm bổ; chắp vá, sửa chữa; lợi ích, bổ ích
tranh giành, tranh đoạt; tranh luận, tranh chấp; thiếu, hụt; sao, sao lại
đặt, đặt trước; lập, kí kết, đính ước; sửa chữa, hiệu đính; đóng, đính
tĩnh, tĩnh lặng, yên tĩnh, yên ổn; bình tâm, bình lặng
cầm tinh; thuộc về; lệ thuộc, phụ thuộc; là; loài, giống
nhanh nhẹn, khéo lẽo; vừa lúc, vừa vặn, vừa khéo, trùng hợp; giả dối