Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
厂
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 厂 (chǎng) — thứ tự nét chuẩn
厂
chǎng
nhà máy, công xưởng; sân, kho, bãi
Ví dụ
他
在
工
厂
上
班
。
Nghĩa của 厂 →
Tập viết
Từ liên quan với 厂
工厂
gōng
chǎng
công xưởng, nhà máy
厂长
chǎng
zhǎng
giám đốc nhà máy
厂商
chǎng
shāng
nhà sản xuất, hãng (hàng)