Đang tải...
Cùng gõ “yi wai” nhưng 意外 đọc là yì wài, 以外 đọc là yǐ wài. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
意外 · yì wài
这次获奖对他来说完全是个意外,因为他根本没想到会被选中。
Zhè cì huòjiǎng duì tā lái shuō wánquán shì ge yìwài, yīnwèi tā gēnběn méi xiǎngdào huì bèi xuǎnzhòng.
以外 · yǐ wài
学校以外我不去。
Xuéxiào yǐwài wǒ bú qù.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “yi”