Đang tải...
Pinyin không dấu: yiwai / yi wai
意外 (yì wài) nghĩa là “bất ngờ, ngoài dự đoán; sự cố, bất trắc, tai nạn”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
这次获奖对他来说完全是个意外,因为他根本没想到会被选中。
Zhè cì huòjiǎng duì tā lái shuō wánquán shì ge yìwài, yīnwèi tā gēnběn méi xiǎngdào huì bèi xuǎnzhòng.
Winning this award was completely unexpected for him, because he never thought he would be selected.
Cập nhật: