Đang tải...
Cùng gõ “tao” nhưng 逃 đọc là táo, 套 đọc là tào, 掏 đọc là tāo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
逃 · táo
小老鼠逃进了洞里。
Xiǎo lǎoshǔ táo jìn le dòng li.
桃 · táo
春天果园里的桃树开满了粉红色的美丽花朵。
Chūntiān guǒyuán lǐ de táoshù kāimǎn le fěnhóngsè de měilì huāduǒ.
套 · tào
我买了一套新家具。
Wǒ mǎi le yí tào xīn jiājù.