Đang tải...
Pinyin không dấu: tao
逃 (táo) nghĩa là “trốn, chạy trốn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
小老鼠逃进了洞里。
Xiǎo lǎoshǔ táo jìn le dòng li.
The little mouse fled into the hole.
Cập nhật: 2026-05-27