Đang tải...
Pinyin không dấu: taopao / tao pao
逃跑 (táo pǎo) nghĩa là “trốn thoát, tẩu thoát”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
小偷看见警察就逃跑了。
Xiǎotōu kànjiàn jǐngchá jiù táopǎo le.
The thief ran away when he saw the police.
Cập nhật: 2026-07-18