Đang tải...
Cùng gõ “shi ti” nhưng 尸体 đọc là shī tǐ, 试题 đọc là shì tí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
试题 · shì tí
这次的试题很难。
Zhè cì de shìtí hěn nán.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”