Đang tải...
Cùng gõ “shi hou” nhưng 时候 đọc là shí hou, 事后 đọc là shì hòu. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
时候 · shí hou
你什么时候有空?
Nǐ shénme shíhou yǒu kòng?
事后 · shì hòu
事后他才意识到自己的错误。
Shìhòu tā cái yìshí dào zìjǐ de cuòwù.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”