Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
事后
HSK 6
Cách viết từ 事后 (shì hòu) — thứ tự nét từng chữ
事后
shì
hòu
sau việc, hậu sự
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
việc, công việc, sự tình
Học chữ 事
Dừng
Phát lại
Chậm
hòu
sau
Học chữ 后
Ví dụ
事
后
他
才
意
识
到
自
己
的
错
误
。
Nghĩa của 事后 →
Tập viết từng chữ
事
后
Từ liên quan với 事后
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
事
shì
việc, công việc, sự tình
后
hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
后边
hòu
bian
phía sau
事情
shì
qing
sự việc; công việc
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
好事
hǎo
shì
việc tốt
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
故事
gù
shì
câu chuyện
后来
hòu
lái
sau đó