Đang tải...
Cùng gõ “mei” nhưng 没 đọc là méi, 每 đọc là měi, 妹 đọc là mèi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
没 · méi
我没去过中国。
Wǒ méi qù guo Zhōngguó.
I haven't been to China.
每 · měi
我每天都学习。
Wǒ měi tiān dōu xuéxí.
美 · měi
这里的风景很美。
Zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi.