Đang tải...
Pinyin không dấu: mei
妹 (mèi) nghĩa là “em gái”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我妹十五岁。
Wǒ mèi shíwǔ suì.
My younger sister is fifteen.
Cập nhật: 2026-07-18