Đang tải...
Cùng gõ “li” nhưng 离 đọc là lí, 里 đọc là lǐ, 力 đọc là lì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
离 · lí
我离开北京。
Wǒ líkāi Běijīng.
里 · lǐ
我在房间里学习。
Wǒ zài fángjiān lǐ xuéxí.
I'm studying inside the room.
梨 · lí
秋天是吃梨的好季节,又甜又多汁很解渴。
Qiūtiān shì chī lí de hǎo jìjié, yòu tián yòu duōzhī hěn jiěkě.