Đang tải...
Cùng gõ “ke” nhưng 课 đọc là kè, 可 đọc là kě, 棵 đọc là kē. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 9 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
课 · kè
上课了。
Shàngkè le.
可 · kě
可以进来吗?
Kěyǐ jìnlái ma?
渴 · kě
我渴了。
Wǒ kě le.