Đang tải...
Cùng gõ “ke guan” nhưng 客观 đọc là kè guān, 可观 đọc là kě guān. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
客观 · kè guān
我们应该客观地分析问题。
Wǒmen yīnggāi kèguān de fēnxī wèntí.