Đang tải...
Cùng gõ “chao” nhưng 抄 đọc là chāo, 朝 đọc là cháo, 吵 đọc là chǎo. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
抄 · chāo
他因为考试作弊被发现,老师让他重新抄写一遍试卷。
Tā yīnwèi kǎoshì zuòbì bèi fāxiàn, lǎoshī ràng tā chóngxīn chāoxiě yí biàn shìjuàn.
朝 · cháo
我们的办公室朝南,阳光充足,非常明亮。
Wǒmen de bàngōngshì cháo nán, yángguāng chōngzú, fēicháng míngliàng.
吵 · chǎo
市中心很吵,我不喜欢那里。
Shì zhōngxīn hěn chǎo, wǒ búxǐhuan nàlǐ.