Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
炒
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 炒 (chǎo) — thứ tự nét chuẩn
炒
chǎo
xào, rang (đồ ăn)
Ví dụ
妈
妈
正
在
厨
房
里
炒
菜
,
香
味
飘
满
了
整
个
房
间
。
Nghĩa của 炒 →
Tập viết
Từ liên quan với 炒
炒作
chǎo
zuò
làm giá, thao túng thị trường (tạo sóng)
炒股
chǎo
gǔ
chơi cổ phiếu, đầu cơ chứng khoán