Đang tải...
Pinyin không dấu: chao
炒 (chǎo) nghĩa là “xào, rang (đồ ăn)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
妈妈正在厨房里炒菜,香味飘满了整个房间。
Māma zhèngzài chúfáng lǐ chǎocài, xiāngwèi piāo mǎn le zhěnggè fángjiān.
Mom is stir-frying vegetables in the kitchen, and the aroma fills the whole room.
Cập nhật: