Đang tải...
Pinyin không dấu: chao
吵 (chǎo) nghĩa là “cãi nhau, tranh cãi; làm ầm lên; ồn ào, ầm ĩ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
市中心很吵,我不喜欢那里。
Shì zhōngxīn hěn chǎo, wǒ búxǐhuan nàlǐ.
The city center is noisy, I don't like it there.
Cập nhật: