Đang tải...
Pinyin không dấu: chao
抄 (chāo) nghĩa là “chép; sao chép”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他因为考试作弊被发现,老师让他重新抄写一遍试卷。
Tā yīnwèi kǎoshì zuòbì bèi fāxiàn, lǎoshī ràng tā chóngxīn chāoxiě yí biàn shìjuàn.
He was caught cheating on the exam, and the teacher made him copy the test paper again.
Cập nhật: