Đang tải...
Cùng gõ “chang” nhưng 长 đọc là cháng, 唱 đọc là chàng, 厂 đọc là chǎng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 7 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
长 · cháng
很长的路。
Hěn cháng de lù.
尝 · cháng
你尝尝这道菜。
Nǐ chángchang zhè dào cài.
场 · cháng
我看了一场很精彩的电影。
Wǒ kàn le yì chǎng hěn jīngcǎi de diànyǐng.