Đang tải...
Cùng gõ “chang shi” nhưng 常识 đọc là cháng shí, 尝试 đọc là cháng shì. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
常识 · cháng shí
学生应该掌握基本的生活常识。
Xuésheng yīnggāi zhǎngwò jīběn de shēnghuó chángshí.
尝试 · cháng shì
我想尝试一下新方法。
Wǒ xiǎng chángshì yīxià xīn fāngfǎ.