Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
唱
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 唱 (chàng) — thứ tự nét chuẩn
唱
chàng
hát
Ví dụ
她
为
大
家
唱
了
一
首
动
听
歌
曲
。
Nghĩa của 唱 →
Tập viết
Từ liên quan với 唱
唱歌
chàng
gē
ca hát
演唱会
yǎn
chàng
huì
nhạc hội, buổi hòa nhạc
演唱
yǎn
chàng
biểu diễn
唱片
chàng
piàn
đĩa nhạc
歌唱
gē
chàng
ca hát, hát (bài)