Đang tải...
Cùng gõ “bei” nhưng 倍 đọc là bèi, 背 đọc là bēi, 北 đọc là běi. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 6 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
倍 · bèi
这个数是那个数的三倍。
Zhège shù shì nàge shù de sān bèi.
被 · bèi
我被老师批评了。
Wǒ bèi lǎoshī pīpíng le.
背 · bēi
孩子背着沉重的书包去学校,看起来很吃力。
Háizi bēi zhe chénzhòng de shūbāo qù xuéxiào, kàn qǐlai hěn chīlì.