Đang tải...
Cùng gõ “bei jing” nhưng 北京 đọc là běi jīng, 背景 đọc là bèi jǐng. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
北京 · běi jīng
这是北京。
Zhè shì Běijīng.
背景 · bèi jǐng
了解历史背景对理解这部小说很重要。
Liǎojiě lìshǐ bèijǐng duì lǐjiě zhè bù xiǎoshuō hěn zhòngyào.