Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
背
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 5
Cách viết chữ 背 (bēi) — thứ tự nét chuẩn
背
bēi
cõng; vác; gánh; đeo; địu; khoác; gánh vác; đảm nhiệm
Ví dụ
孩
子
背
着
沉
重
的
书
包
去
学
校
,
看
起
来
很
吃
力
。
Nghĩa của 背 →
Tập viết
Từ liên quan với 背
背后
bèi
hòu
lưng, phía sau, đằng sau; vụng trộm, sau lưng
背景
bèi
jǐng
bối cảnh; nền
后背
hòu
bèi
背包
bēi
bāo
ba lô
背叛
bèi
pàn
背诵
bèi
sòng
违背
wéi
bèi
背着
bēi
zhe
mang vác (ba lô), gánh trên lưng
背心
bèi
xīn
áo lót (không tay), áo ba lỗ