Đang tải...
Phồn thể: 揹
Pinyin không dấu: bei
背 (bēi) nghĩa là “cõng; vác; gánh; đeo; địu; khoác; gánh vác; đảm nhiệm”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5, phồn thể 揹 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
孩子背着沉重的书包去学校,看起来很吃力。
Háizi bēi zhe chénzhòng de shūbāo qù xuéxiào, kàn qǐlai hěn chīlì.
The child carries a heavy school bag to school, looking very strained.
Cập nhật: