Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 高于 (gāo yú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
高于
HSK 5
Cách viết từ 高于
高于
gāo
yú
cao hơn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gāo
cao
Học chữ 高
Dừng
Phát lại
Chậm
Yú
với, đối với (ở, tại)
Học chữ 于
Ví dụ
今
年
的
收
入
高
于
去
年
。
Tập viết từng chữ
高
于
Từ liên quan với 高于
高兴
gāo
xìng
vui vẻ, vui mừng
高
gāo
cao
高中
gāo
zhōng
trường cấp ba; trung học phổ thông
关于
guān
yú
về; liên quan đến
提高
tí
gāo
nâng cao
终于
zhōng
yú
cuối cùng
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
跳高
tiào
gāo
nhảy cao
对于
duì
yú
đối với
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
由于
yóu
yú
bởi, do, bởi vì (văn viết)
于是
yú
shì
vì thế; do đó