Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 面试 (miàn shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
面试
HSK 4
Cách viết từ 面试
面试
miàn
shì
phỏng vấn
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
Học chữ 面
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
thử
Học chữ 试
Ví dụ
明
天
我
有
一
个
面
试
。
Tập viết từng chữ
面
试
Từ liên quan với 面试
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
前面
qián
miàn
phía trước, đằng trước; phần đầu, phần trước
面条儿
miàn
tiáo
r
mỳ
考试
kǎo
shì
Thi cử; cuộc thi, kỳ thi
面条
miàn
tiáo
面
miàn
(dt) mặt; mì; bề mặt; (lượng) mặt
面前
miàn
qián
trước mặt
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
见面
jiàn
miàn
gặp, gặp mặt, gặp nhau
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
试
shì
thử
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong