Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 零食 (líng shí) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
零食
HSK 5
Cách viết từ 零食
零食
líng
shí
đồ ăn vặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
líng
số 0
Học chữ 零
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
孩
子
们
最
喜
欢
吃
各
种
各
样
的
零
食
和
糖
果
点
心
。
Tập viết từng chữ
零
Từ liên quan với 零食
零
líng
số 0
零下
líng
xià
dưới 0; âm
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
美食
měi
shí
món ngon, ẩm thực
零钱
líng
qián
食堂
shí
táng
nhà ăn
粮食
liáng
shi
lương thực
零件
líng
jiàn
食物
shí
wù
thức ăn
废寝忘食
fèi
qǐn
wàng
shí
零星
líng
xīng
素食
sù
shí