Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 陆军 (lù jūn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
陆军
HSK 6
Cách viết từ 陆军
陆军
lù
jūn
lục quân (lực lượng mặt đất)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
在
陆
军
服
役
了
三
年
。
Từ liên quan với 陆军
大陆
Dà
lù
đại lục
冠军
guàn
jūn
quán quân, nhà vô địch
军事
jūn
shì
quân sự
陆地
lù
dì
đất liền
陆续
lù
xù
lần lượt; liên tiếp
军人
jūn
rén
quân nhân, bộ đội
登陆
dēng
lù
季军
jì
jūn
将军
jiāng
jūn
tướng quân (chỉ huy)
军队
jūn
duì
quân đội
亚军
yà
jūn
á quân, giải nhì
海军
hǎi
jūn
hải quân (lực lượng)