Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 门诊 (mén zhěn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
门诊
HSK 5
Cách viết từ 门诊
门诊
mén
zhěn
phòng khám bệnh (ngoại trú)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
mén
cửa
Học chữ 门
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
医
院
的
门
诊
在
一
楼
。
Tập viết từng chữ
门
Từ liên quan với 门诊
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
门票
mén
piào
vé vào cửa
门
mén
cửa
出门
chū
mén
(đgt) ra ngoài; ra khỏi nhà
大门
Dà
mén
cổng lớn; cửa chính
专门
zhuān
mén
chỉ, riêng biêt, chuyên biệt; chuyên, sở trường; chuyên môn
上门
shàng
mén
đến tận nơi
部门
bù
mén
ngành, bộ môn, bộ phận
急诊
jí
zhěn
诊断
zhěn
duàn
rung động, chấn động (lắc lư)
敲门
qiāo
mén
gõ cửa
入门
rù
mén
nhập môn, vào cửa