Đang tải...
Phồn thể: 門診
Pinyin không dấu: menzhen / men zhen
门诊 (mén zhěn) nghĩa là “phòng khám bệnh (ngoại trú)”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 門診 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
医院的门诊在一楼。
Yīyuàn de ménzhěn zài yī lóu.
The hospital's outpatient clinic is on the first floor.
Cập nhật: