Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 通话 (tōng huà) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
通话
HSK 6
Cách viết từ 通话
通话
tōng
huà
gọi điện (đàm thoại)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tōng
thông; thông qua
Học chữ 通
Dừng
Phát lại
Chậm
huà
lời, lời nói
Học chữ 话
Ví dụ
我
跟
他
通
了
半
小
时
的
电
话
。
Tập viết từng chữ
通
话
Từ liên quan với 通话
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
话
huà
lời, lời nói
电话
diàn
huà
điện thoại
说话
shuō
huà
nói chuyện
通
tōng
thông; thông qua
普通
pǔ
tōng
phổ thông; bình thường
讲话
jiǎng
huà
nói chuyện; phát biểu
的话
de
huà
nếu; còn về
笑话儿
xiàohuar5
chuyện cười
谈话
tán
huà
nói chuyện, trao đổi; cuộc nói chuyện, bài phát biểu
通信
tōng
xìn
liên lạc, thư từ qua lại; truyền tin, truyền thông
话剧
huà
jù
kịch nói