Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 豆制品 (dòu zhì pǐn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
豆制品
HSK 5
Cách viết từ 豆制品
豆制品
dòu
zhì
pǐn
sản phẩm từ đậu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
pǐn
phẩm, đồ vật
Học chữ 品
Ví dụ
豆
制
品
含
有
丰
富
的
蛋
白
质
。
Tập viết từng chữ
品
Từ liên quan với 豆制品
食品
shí
pǐn
đồ ăn, thức ăn, thực phẩm
研制
yán
zhì
nghiên cứu chế tạo
制订
zhì
dìng
xây dựng
产品
chǎn
pǐn
sản phẩm
豆腐
dòu
fu
đậu phụ
复制
fù
zhì
sao chép
控制
kòng
zhì
khống chế, kiểm soát
日用品
rì
yòng
pǐn
商品
shāng
pǐn
hàng hoá, đồ hàng, thương phẩm, sản phẩm
土豆
tǔ
dòu
khoai tây
限制
xiàn
zhì
hạn chế
制定
zhì
dìng
thiết lập, xây dựng, lập ra, đặt ra