Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
解说
HSK 6
Cách viết từ 解说 (jiě shuō) — thứ tự nét từng chữ
解说
jiě
shuō
thuyết minh (giải thích)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
xiè
giải thích, hiểu (nghĩa)
Học chữ 解
Dừng
Phát lại
Chậm
shuō
nói
Học chữ 说
Ví dụ
解
说
员
生
动
地
描
述
了
比
赛
过
程
。
Nghĩa của 解说 →
Tập viết từng chữ
解
说
Từ liên quan với 解说
说
shuō
nói
说话
shuō
huà
nói chuyện
听说
tīng
shuō
nghe nói
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
解决
jiě
jué
xử lý, giải quyết; tiêu diệt, thủ tiêu
了解
liǎo
jiě
hiểu rõ; tìm hiểu
解开
jiě
kāi
cởi, tháo, thoá gỡ, giải quyết, giải đáp
解释
jiě
shì
giải thích
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
小说
xiǎo
shuō
tiểu thuyết
一般来说
yī
bān
lái
shuō
nói chung